Saturday, March 16, 2013

ĐÃ CÓ HƠN 10.000 NGƯỜI KÝ TÊN VAÒ KIẾN NGHỊ 72

DANH SÁCH NGƯỜI KÝ KIẾN NGHỊ SỬA ĐỔI HIẾN PHÁP 1992 (TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 25)

 Số lượng người ký Kiến nghị sửa đổi Hiến pháp 1992 vượt qua con số một vạn

Ở làng quê Việt Nam trước đây vào ban đêm thường vẫn nghe tiếng chó sủa vu vơ khi đường làng vắng teo không bóng người qua lại. Người ta truyền nhau đấy là chó sủa ma. Thực nghiệm tâm sinh lý động vật cho biết những trường hợp như thế con chó đang vô cùng sợ hãi.
Chúng tôi rất thông cảm với tâm lý “sợ ma” của ông Đinh Đức Lập và ai ai đấy nữa, đã phải tung lên báo Đại Đoàn Kết và một vài báo nhà nước khác những lời phản bác hay đúng hơn là phân trần mà thực chất chẳng phân trần được gì cả, bởi các ông có dám đưa chứng cớ ra đâu mà nói phản bác với phân trần.
Nhưng chúng tôi, những người đã đọc Marx, đã trải nghiệm thực tế nhiều chục năm qua để hiểu thế nào là “bóng ma của Chủ nghĩa Cộng sản”, thì xin lỗi các ông, chúng tôi là đoàn người đã vượt qua nỗi sợ, bảo nhau cứ phải tiếp tục thẳng tiến mà thôi.
Và đây là danh sách đợt 25. Vì trách nhiệm với người ký, như thông lệ, chúng tôi chỉ được phép đưa họ tên, nghề nghiệp và tỉnh cư trú của họ. Mong các ông vui lòng miễn chấp.
Kính báo.
Bauxite Việt Nam
Để ký tên vào Lời kêu gọi này, xin đồng bào trong và ngoài nước gửi e-mail về địa chỉ kiennghisuadoihienphap2013@gmail.com, ghi rõ họ tên, nghề nghiệp, chức danh (nếu có) và địa chỉ.
Danh sách dưới đây đã được rà soát để loại bỏ trùng tên.
Bauxite Việt Nam
TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 24

Đợt 25 

  1. Ivee Bongosia, research/technical assistant,Philippines
  2. Võ Văn Hiếu, nguyên cán bộ Đài Phát thanh Giải phóng thuộc Ban Tuyên huấn Trung ương cục MiềnNam
  3. Lê Văn Lung, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM
  4. Nguyễn Văn Khương, cựu sinh viên trường Luật, nay doanh nghiệp tư nhân, TP HCM
  5. Trần Thị Quý, công nhân, TP HCM
  6. Nguyễn Thị Liên, buôn bán (con liệt sĩ), TP HCM
  7. Phùng Thị Cúc, buôn bán, TP HCM
  8. Nguyễn Tấn Cứu, giáo viên về hưu, TP HCM
  9. Bùi Quốc Toản, giáo viên về hưu, TP HCM
  10. Lê Liên Dân, cựu chiến binh, TP HCM
  11. Đặng Thị Tâm, buôn bán, TP HCM
  12. Đặng Quốc An, tài xế, TP HCM
  13. Vũ Thị Đàu, vợ liệt sĩ, nguyên Hội trưởng Hội Phụ nữ huyện Bình Giang, Hải Dương, TP HCM
  14. Huỳnh Thị Kim Loan, thợ may, TP HCM
  15. Nguyễn Thị Ca, công nhân, TP HCM
  16. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, TP HCM
  17. Nguyễn Văn Vũ, công nhân, TP HCM
  18. Lê Thị Thu Hương, buôn bán, TP HCM
  19. Nguyễn Thị Xuân Ngọc, thợ may, TP HCM
  20. Huỳnh Thị Hồng Loan, buôn bán, TP HCM
  21. Huỳnh Văn Minh Công, công nhân, TP HCM
  22. Nguyễn Thị Hương Ngân, nhân viên ngân hàng, TP HCM
  23. Nguyễn Văn Tuấn, bộ đội xuất ngũ, TP HCM
  24. Nguyễn Thị Kim Phượng, cựu thanh niên xung phong, TP HCM
  25. Huỳnh Thị Kim Oanh, buôn bán, TP HCM
  26. Phan Thanh Liêm, công nhân viên nhà nước, TP HCM
  27. Lê Liểu Dân, nhân viên thuế vụ, TPHCM
  28. PGS TS Phạm Thị Phương, TP HCM
  29. Bùi Thị Kính, nông dân, Nghệ An
  30. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An
  31. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An
  32. Bùi Thị Hoa, nông dân, Nghệ An
  33. Bùi Đức Trí, nông dân, Nghệ An
  34. Hồ Thị Hoa, nông dân, Nghệ An
  35. Bùi Đức Pháp, nông dân, Nghệ An
  36. Nguyễn Thị Thiên, nông dân, Nghệ An
  37. Đinh Thị Hằng, nông dân, Nghệ An
  38. Đinh Thị Hiếu, nông dân, Nghệ An
  39. Bùi Văn Cường, nông dân, Nghệ An
  40. Bùi Đức Tân, Học sinh, Nghệ An
  41. Bùi Đức Tiến, Học sinh, Nghệ An
  42. Bùi Hải Yến,  học sinh, Nghệ An               
  43. Nguyễn Thị Thiên, học sinh, Nghệ An     
  44. Bùi Đức Trinh, học sinh, Nghệ An     
  45. Bùi Đức Truyên, học sinh, Nghệ An     
  46. Bùi Văn Linh, nông dân, Nghệ An
  47. Bùi Toàn, nông dân, Nghệ An
  48. Bùi Văn Long, nông dân, Nghệ An
  49. Bà Hiếu, nông dân, Nghệ An
  50. Bùi Thanh, nông dân, Nghệ An
  51. Đinh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An
  52. Bà Liên, nông dân, Nghệ An
  53. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An
  54. Nguyễn Văn Hương, nông dân, Nghệ An
  55. Bùi Văn Phúc, nông dân, Quỳnh Hưng,
  56. Hồ Thị Lam, nông dân, Nghệ An
  57. Bùi Đức, nông dân, Nghệ An
  58. Phêrô Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An
  59. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Nghệ An
  60. Bùi Đức Thủy, nông dân, Nghệ An
  61. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An
  62. Bùi Thị Nga, nông dân, Nghệ An
  63. Bùi Thị Đào, nông dân, Nghệ An
  64. Trần Thị Nhân,nông dân, Nghệ An
  65. Nguyễn Văn Hưu, nông dân, Nghệ An
  66. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An
  67. Nguyễn Phú, nông dân, Nghệ An
  68. Nguyễn Văn Thiên, nông dân, Nghệ An
  69. Bùi Văn Lợi, nông dân, Nghệ An
  70. Bùi Đức Chỉnh, nông dân, Nghệ An
  71. Nguyễn Đình Hiến, nông dân, Nghệ An
  72. Bùi Minh Châu, nông dân, Nghệ An
  73. Bùi Thị Hợp, nông dân, Nghệ An
  74. Mai Thị Nghĩa, nông dân, Nghệ An
  75. Bùi Vũ Châu, nông dân, Nghệ An
  76. Nguyễn Văn Toàn, nông dân, Nghệ An
  77. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Hảo, nông dân, Nghệ An
  79. Nguyễn Văn Vạn, nông dân, Nghệ An
  80. Nguyễn Văn Trinh, nông dân, Nghệ An
  81. Nguyễn Văn Nhàn, nông dân, Nghệ An
  82. Bùi Văn Trị, nông dân, Nghệ An
  83. Bùi Thăng Long, nông dân, Nghệ An
  84. Bùi Thị Linh, nông dân, Nghệ An
  85. Trần Thị Hợp, nông dân, Nghệ An
  86. Bùi Đức Huệ, nông dân, Nghệ An
  87. Bùi Đức Anh, nông dân, Nghệ An
  88. Bùi Đức Quyền, nông dân, Nghệ An
  89. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An
  90. Hà Huy Thông, học sinh, Nghệ An
  91. Bùi Văn Tuân, học sinh, Nghệ An
  92. Nguyễn Văn Hạnh, học sinh, Nghệ An
  93. Bùi Văn Hải, học sinh, Nghệ An
  94. Nguyễn Quốc Du, học sinh, Nghệ An
  95. Bùi Văn Khởi, học sinh, Nghệ An
  96. Bùi ĐứcNam, học sinh, Nghệ An
  97. Bùi Văn Hoàn, học sinh, Nghệ An
  98. Hồ Thị Lâm, giáo viên, Nghệ An
  99. Bùi Văn Thuận, học sinh, Nghệ An
  100. Bùi Văn Hoài, học sinh, Nghệ An
  101. Bùi Thị Vịnh, học sinh, Nghệ An
  102. Nguyễn Thị Kim Oanh, học sinh, Nghệ An
  103. Bùi Thị Uyên, học sinh, Nghệ An
  104. Hồ Thị Thanh Hảo, học sinh, Nghệ An
  105. Nguyễn Thị Yến, học sinh, Nghệ An
  106. Bùi Thị Vân, học sinh, Nghệ An
  107. Bùi Văn Giang, học sinh, Nghệ An
  108. Bùi Thị Hiền, học sinh, Nghệ An
  109. Bùi Thị Lĩnh, học sinh, Nghệ An
  110. Hồ Thị Thảo, học sinh, Nghệ An
  111. Hồ Thị Hằng, học sinh, Nghệ An
  112. Hồ Thị Hà, học sinh, Nghệ An
  113. Hồ Văn Khang, học sinh, Nghệ An
  114. Hồ Tùng Mậu, học sinh, Nghệ An
  115. Bùi Văn Đoàn, học sinh, Nghệ An
  116. Bùi Thị Điểm, học sinh, Nghệ An
  117. Nguyễn Thị Linh, nông dân, Nghệ An
  118. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An
  119. Nguyễn Ngọc Bích, nông dân, Nghệ An
  120. Nguyễn Thị Thông, nông dân, Nghệ An
  121. Bùi Văn Long, nông dân, Nghệ An
  122. Bùi Đức Toàn, nông dân, Nghệ An
  123. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An
  124. Bùi Văn Tâm, nông dân, Nghệ An
  125. Bùi Đức Ngọc, nông dân, Nghệ An
  126. Giuse Bùi Công Tường, nông dân, Nghệ An
  127. Nguyễn Thị Giáo, nông dân, Nghệ An
  128. Têrêxa Đinh Thị Sỹ, nông dân, Nghệ An
  129. Giuse Bùi Khang, nông dân, Nghệ An
  130. Têrêxa Bùi Thị Hoa, nông dân, Nghệ An
  131. Giuse Bùi Hữu, nông dân, Nghệ An
  132. Giuse Bùi Thành, nông dân, Nghệ An
  133. Têrêxa Nguyễn Trinh Nhường, nông dân, Nghệ An
  134. Têrêxa Nguyệt Thị Danh, nông dân, Nghệ An
  135. Bùi Đức Sáng, nông dân, Nghệ An
  136. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An
  137. Phêrô Nguyễn Linh, nông dân, Nghệ An
  138. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An
  139. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  140. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An
  141. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Nghệ An
  142. Giuse Bùi Đức Nhàn, nông dân, Nghệ An
  143. Phêrô Nguyễn Tuyết, nông dân, Nghệ An
  144. Bùi Hoàn, nông dân, Nghệ An
  145. Bùi Trị, nông dân, Nghệ An
  146. Têrêxa Bùi Thị Thảo Nhi, học sinh, Nghệ An
  147. Pete Bùi Đức Tiến, thợ mộc, Nghệ An
  148. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An
  149. Têrêxa Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  150. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An
  151. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Nghệ An
  152. Phạm Thị Thúy Ngọc, học sinh, Nghệ An
  153. Phạm Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An
  154. Trần Thị Châu, học sinh, Nghệ An
  155. Phạm Thị Cúc, học sinh, Nghệ An
  156. Nguyễn Tan, thợ nề, Nghệ An
  157. Nguyễn Văn Mông, nông dân, Nghệ An
  158. Hồ Văn Hiền, học sinh, Nghệ An
  159. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An
  160. Lê Huyền Trang, học sinh, Nghệ An
  161. Bùi Việt Dũng, học sinh, Nghệ An
  162. Bùi Văn Báu, nông dân, Nghệ An
  163. Bùi Văn An, công nhân, Nghệ An
  164. Bùi Đức Bình, công nhân, Nghệ An
  165. Nguyễn Văn Tâm, nông dân, Nghệ An
  166. Nguyễn Văn Lộc, nông dân, Nghệ An
  167. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Nghệ An
  168. Phan Thị Khiêm, nông dân, Nghệ An
  169. Bùi Thị Phượng, nông dân, Nghệ An
  170. Đàm Thị Vinh, nông dân, Nghệ An
  171. Hồ Quang Đạt, nông dân, Nghệ An
  172. Hà Minh Đức, nông dân, Nghệ An
  173. Hồ Đức Trung, nông dân, Nghệ An
  174. Bùi Đức Hậu, nông dân, Nghệ An
  175. Hồ Thị Bình, nông dân, Nghệ An
  176. Hồ Thị Nguyệt, học sinh, Nghệ An
  177. Hồ Thị Trà My, học sinh, Nghệ An
  178. Hồ Thị Liên, học sinh, Nghệ An
  179. Bùi Thị Huệ, học sinh, Nghệ An
  180. Hồ Quang Định, nông dân, Nghệ An
  181. Hồ Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An
  182. Hồ Trọng Hữu, nông dân, Nghệ An
  183. Bùi Văn Hường, nông dân, Nghệ An
  184. Bùi Văn Đường, nông dân, Nghệ An
  185. Hồ Văn Phước, nông dân, Nghệ An
  186. Hồ Văn Lộc, nông dân, Nghệ An
  187. Hồ Xuân Thủy, nông dân, Nghệ An
  188. Bùi Đức Lành, nông dân, Nghệ An
  189. Hồ Ngọc Cảnh, nông dân, Nghệ An
  190. Hà Văn Quang, nông dân, Nghệ An
  191. Hồ Thị Lâm, nông dân, Nghệ An
  192. Phan Thị Khiêm, nông dân, Nghệ An
  193. Bùi Văn Hưởng, nông dân, Nghệ An
  194. Bùi Thị Hạ, nông dân, Nghệ An
  195. Giuse Bùi Đức Hòa, nông dân, Nghệ An
  196. Anna Nguyễn Thị Đương, nông dân, Nghệ An
  197. Anna Hồ Thị Lan, nông dân, Nghệ An
  198. Phêrô Bùi Văn Chung, nông dân, Nghệ An
  199. Giuse Bùi Tường, nông dân, Nghệ An
  200. Giuse Bùi Văn Đại, nông dân, Nghệ An
  201. Têrêxa Hồ Thị Mỹ, nông dân, Nghệ An
  202. Giuse Bùi Đức Hữu, nông dân, Nghệ An
  203. Giuse Bùi Văn Kính, nông dân, Nghệ An
  204. Phêrô Nguyễn Công Bình, nông dân, Nghệ An
  205. Têrêxa Nguyễn Thị Như, nông dân, Nghệ An
  206. Phanxicô Bùi Đức Thạch, nông dân, Nghệ An
  207. Phêrô Bùi Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An
  208. Hồ Thị Tình, giữ trẻ, Nghệ An
  209. Hồ Thị Thu, nông dân, Nghệ An
  210. Trần Hùng, học sinh, Nghệ An
  211. Bùi Văn, nông dân, Nghệ An
  212. Bùi Thị Hiệu, nông dân, Nghệ An
  213. Bùi Văn Hải, nông dân, Nghệ An
  214. Lê Thị Phượng, nông dân, Nghệ An
  215. Hồ Văn Phú, nông dân, Nghệ An
  216. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Nghệ An
  217. Hồ Văn Nam, nông dân, Nghệ An
  218. Trần Văn Hùng, nông dân, Nghệ An
  219. Nguyễn Văn Năng, nông dân, Nghệ An
  220. Hồ Văn Trọng, nông dân, Nghệ An
  221. Nguyễn Danh, nông dân, Nghệ An
  222. Đinh Bạt Hướng, học sinh, Nghệ An
  223. Đinh Xuân Bắc, học sinh, Nghệ An
  224. Nguyễn Phú, nông dân, Nghệ An
  225. Nguyễn Tuân, nông dân, Nghệ An
  226. Hồ Quang Tiến, học sinh, Nghệ An
  227. Lê Văn Thành, nông dân, Nghệ An
  228. Trần Văn Nhiên, nông dân, Nghệ An
  229. Hồ Văn Thanh, nông dân, Nghệ An
  230. Lê Văn Quang, nông dân, Nghệ An
  231. Ngô Quyền, nông dân, Nghệ An
  232. Bùi Văn Khánh, nông dân, Nghệ An
  233. Hồ Văn Thăng, nông dân, Nghệ An
  234. Bùi Văn Quân, học sinh, Nghệ An
  235. Bùi Văn Tiên, học sinh, Nghệ An
  236. Trần Thị Liên, học sinh, Nghệ An
  237. Trần Thị Hà, học sinh, Nghệ An
  238. Hồ Văn An, học sinh, Nghệ An
  239. Hồ Thị Quy, nông dân, Nghệ An
  240. Bùi Văn Thường, nông dân, Nghệ An
  241. Hồ Xuân Hinh, nông dân, Nghệ An
  242. Trần Văn Điện, học sinh, Nghệ An
  243. Trần Văn Đáng, nông dân, Nghệ An
  244. Bùi Thị Lài, nông dân, Nghệ An
  245. Bùi Văn Phi, nông dân, Nghệ An
  246. Hồ Thị Châu, nông dân, Nghệ An
  247. Bùi Văn Truyên, nông dân, Nghệ An
  248. Bùi Văn Cường, nông dân, Nghệ An
  249. Hồ Văn Lâm, học sinh, Nghệ An
  250. Hồ Thị Lan, nông dân, Nghệ An
  251. Hồ Văn Lương, tự do, Nghệ An
  252. Hồ Thị Thương, nông dân, Nghệ An
  253. Phêrô Nguyễn Văn Kiên, nông dân, Nghệ An
  254. Phêrô Nguyễn Văn Liệu, nông dân, Nghệ An
  255. Phêrô Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An
  256. An Hà Chi Đoàn, nông dân, Nghệ An
  257. Phêrô Phạm Đ Tri, nông dân, Nghệ An
  258. Anna Phan Thị Hường, nông dân, Nghệ An
  259. Anna Ngô Thị Lan, nông dân, Nghệ An
  260. Giuse Nguyễn Văn Trình, nông dân, Nghệ An
  261. Phêrô Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An
  262. Phêrô Nguyễn Văn Hợp, nông dân, Nghệ An
  263. Phêrô Nguyễn Văn Hoạt, nông dân, Nghệ An
  264. Phêrô Phạm Đình Vững, nông dân, Nghệ An
  265. Giuse Nguyễn Văn Chính, nông dân, Nghệ An
  266. Bùi Văn Nhi, nông dân, Nghệ An
  267. Nguyễn Thị Tăng, nông dân, Nghệ An
  268. Nguyễn Văn Châu, nông dân, Nghệ An
  269. Phêrô Phạm Đình Mạnh, nông dân, Nghệ An
  270. Phêrô Nguyễn Văn Đăng, nông dân, Nghệ An
  271. Phêrô Nguyễn Văn Quyết, nông dân, Nghệ An
  272. Phêrô Nguyễn Văn Hải, nông dân, Nghệ An
  273. Maria Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Nghệ An
  274. Antôn Nguyễn Văn Hiên, nông dân, Nghệ An
  275. Phêrô Nguyễn Văn Ân, công nhân, Nghệ An
  276. Phêrô Nguyễn Văn Hải, công nhân, Nghệ An
  277. Antôn Nguyễn Văn Hiền, công nhân, Nghệ An
  278. Anna Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An
  279. Antôn Nguyễn Văn Bình, nông dân, Nghệ An
  280. Phêrô Phạm Văn Điềm, nông dân, Nghệ An
  281. Maria Hoàng Thị Hảo, nông dân, Nghệ An
  282. Têrêxa Trương Thị Thơm, nông dân, Nghệ An
  283. Antôn Bùi Văn Diện, nông dân, Nghệ An
  284. Phêrô Nguyễn Văn Cương, nông dân, Nghệ An
  285. Phêrô Phan Văn Thanh, công nhân, Nghệ An
  286. Phêrô Nguyễn Văn Cức, nông dân, Nghệ An
  287. Maria Trần Thị Lệ, nông dân, Nghệ An
  288. Antôn Nguyễn Văn Tài, nông dân, Nghệ An
  289. Phêrô Phạm Ngọc Thế, nông dân, Nghệ An
  290. Phạm Thị Vượng, nông dân, Nghệ An
  291. Anna Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An
  292. Maria Nguyễn Thị Mai, nông dân, Nghệ An
  293. Têrêxa Ngô Thị Thành, nông dân, Nghệ An
  294. Anna Phạm Thị Phượng, nông dân, Nghệ An
  295. Anna Phạm Thị Thịnh, nông dân, Nghệ An
  296. Bùi Văn Lợi, học sinh, Nghệ An
  297. Phêrô Nguyễn Văn Kiên, nông dân, Nghệ An
  298. Anna Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An
  299. Anna Nguyễn Thị Yên, nông dân, Nghệ An
  300. Maria Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Nghệ An
  301. Giuse Nguyễn Văn Giáo, nông dân, Nghệ An
  302. Phêrô Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An
  303. Phêrô Nguyễn Văn Duẩn, nông dân, Nghệ An
  304. Antôn Dũng, nông dân, Nghệ An
  305. Anna Nguyễn Thị Nguyên, kinh doanh, Nghệ An
  306. Antôn Nguyễn Nam Cao, học sinh, Nghệ An
  307. Anna Trần Thị Lý, nông dân, Nghệ An
  308. Phêrô Nguyễn Văn Quyết, nông dân, Nghệ An
  309. Phêrô Phạm Đình Liêm, nông dân, Nghệ An
  310. Phêrô Nguyễn Văn Sĩ, nông dân, Nghệ An
  311. Giuse Nguyễn Văn Huỳnh, nông dân, Nghệ An
  312. Phêrô Nguyễn Văn Tăng, nông dân, Nghệ An
  313. Anna Nguyễn Thị Dương, nông dân, Nghệ An
  314. Nguyễn Thị Sâm, Nghệ An
  315. Nguyễn Văn Thành, công nhân, Nghệ An
  316. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Nghệ An
  317. Hồ Thị Thanh, Nghệ An
  318. Phan Thị Hương, Nghệ An
  319. Nguyễn Trọng Đại, Nghệ An
  320. Vũ Văn Quyền, Nghệ An
  321. Phan Thị Tâm, công nhân, Nghệ An
  322. Nguyễn Minh Quân, công nhân, Nghệ An
  323. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An
  324. Nguyễn Thị Mỹ Hoa, học sinh, Nghệ An
  325. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An
  326. Ngô Thị lan, học sinh, Nghệ An
  327. Hoàng Công Tuấn, học sinh, Nghệ An
  328. Hồ Bảo An, học sinh, Nghệ An
  329. Nguyễn Kim Huệ, học sinh, Nghệ An
  330. Hồ Văn Việt, học sinh, Nghệ An
  331. Ngô Văn Cường, lái xe, Nghệ An
  332. Ngô Đức Anh, sửa xe, Nghệ An
  333. Nguyễn Quang Bảo, tự do, Nghệ An
  334. Nguyễn Văn Cậy, lái xe, Nghệ An
  335. Nguyễn Văn Đại, tự do, Nghệ An
  336. Nguyễn Văn Tú, tự do,Nghệ An
  337. Phạm Văn Hải, học sinh, Nghệ An
  338. Nguyễn Hoài Thương, sinh viên, TP HCM
  339. Nguyễn Văn Dũng, làm ruộng, Nghệ An
  340. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An
  341. Nguyễn Thái Bá, làm ruộng, Nghệ An
  342. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Nghệ An
  343. Nguyễn Việt Đức, kinh doanh, Nghệ An
  344. Nguyễn Minh Trí, học sinh, Nghệ An
  345. Hồ Văn Thiện, học sinh, Nghệ An
  346. Trần Văn Hiền, học sinh, Nghệ An
  347. Nguyễn Văn Châu, học sinh, Nghệ An
  348. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An
  349. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Nghệ An
  350. Nguyễn Văn Toàn, làm ruộng, Nghệ An
  351. Nguyễn Văn Hải, làm ruộng, Nghệ An
  352. Hồ Thị Phương, học sinh, Nghệ An
  353. Nguyễn Thị Xinh, nông dân, Nghệ An
  354. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An
  355. Đậu Thị Ngân, nông dân, Nghệ An
  356. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Nghệ An
  357. Hoàng Văn Ba, học sinh, Nghệ An
  358. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Nghệ An
  359. Phan Thị Mai, học sinh, Nghệ An
  360. Phan Thị Huyền, học sinh, Nghệ An
  361. Hoàng Thị Phương, học sinh, Nghệ An
  362. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Nghệ An
  363. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  364. Vũ Thị Hồng, học sinh, Nghệ An
  365. Phan Thị Ân, học sinh, Nghệ An
  366. Trần Minh Cương, học sinh, Nghệ An
  367. Phan Văn Nam, học sinh, Nghệ An
  368. Ngô Đình Hưng, học sinh, Nghệ An
  369. Phan Văn Đức, học sinh, Nghệ An
  370. Trần Văn Tài, học sinh, Nghệ An
  371. Nguyễn Tấn Tài, sinh viên, Nghệ An
  372. Ngô Văn Hạnh, học sinh, Nghệ An
  373. Nguyễn Văn Hiếu, làm ruộng, Nghệ An
  374. Trần Văn Đại, học sinh, Nghệ An
  375. Trịnh Văn Khánh, học sinh, Nghệ An
  376. Trần Đức Hải, học sinh, Nghệ An
  377. Phan Thị Thu, sinh viên, Nghệ An
  378. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Nghệ An
  379. Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Nghệ An
  380. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Nghệ An
  381. Hoàng Thị Hường, sinh viên, Nghệ An
  382. Nguyễn Thị Lợi, học sinh, Nghệ An
  383. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An
  384. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nghệ An
  385. Trần Văn Cảnh, sinh viên, Nghệ An
  386. Phan Văn Phúc, học sinh, Nghệ An
  387. Trần Văn Quyền, học sinh, Nghệ An
  388. Nguyễn Thụy Sĩ, học sinh, Nghệ An
  389. Nguyễn Văn Chính, học sinh, Nghệ An
  390. Nguyễn Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An
  391. Hoàng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An
  392. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An
  393. Phan Văn Duyệt, làm ruộng, Nghệ An
  394. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An
  395. Phạn Thị Tín, làm ruộng, Nghệ An
  396. Phan Văn Hoàng, làm ruộng, Nghệ An
  397. Phan Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An
  398. Phan Thị Đông, làm ruộng, Nghệ An
  399. Phan Q Anh, làm ruộng, Nghệ An
  400. Thái Thị Hường, nông dân, Nghệ An
  401. Thái Thị Hiền, nông dân, Nghệ An
  402. Nguyễn Thị Hòa, Nghệ An
  403. Chu Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An
  404. Chu Thị Hồng, nông dân, Nghệ An
  405. Chu Thị Thủy, học sinh, Nghệ An
  406. Hoàng Thị Thường, học sinh, Nghệ An
  407. Trần Thị Nhung, học sinh, Nghệ An
  408. Nguyễn Thị Đông, học sinh, Nghệ An
  409. Nguyễn Thị Lý, học sinh, Nghệ An
  410. Nguyễn Thị Vân, nông dân, Nghệ An
  411. Nguyễn Thị Xuân, lao dộng tự do, Nghệ An
  412. Phan Thị Hải, học sinh, Nghệ An
  413. Đinh Thị Thi, nông dân, Nghệ An
  414. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An
  415. Đinh Thị Lan, nông dân, Nghệ An
  416. Nguyễn Đức Duy, làm ruộng, Nghệ An
  417. Hoàng Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An
  418. Ngô Văn Thế, làm ruộng, Nghệ An
  419. Trần Văn Lượng, làm ruộng, Nghệ An
  420. Ngô Đình Thi, làm ruộng, Nghệ An
  421. Trần Văn Quyền, học sinh, Nghệ An
  422. Phạm Thị Hải, học sinh, Nghệ An
  423. Nguyên Pháp, nông dân, Nghệ An
  424. Phan Văn Lành, nông dân, Nghệ An
  425. Ngô V Thế, nông dân, Nghệ An
  426. Ngô Hùng Vương, nông dân, Nghệ An
  427. Nguyễn Văn Bác, nông dân, Nghệ An
  428. Nguyễn Thị Nhường, nông dân, Nghệ An
  429. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Nghệ An
  430. Nguyễn Thị Xuyên, nông dân, Nghệ An
  431. Ngô Văn Phước, học sinh, Nghệ An
  432. Nguyễn Minh Chiến, học sinh, Nghệ An
  433. Nguyễn Thị Kim Cúc, giáo viên, Nghệ An
  434. Phan Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An
  435. Phan Thị Thiết, làm ruộng, Nghệ An
  436. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Nghệ An
  437. Nguyễn Văn Ý, nông dân, Nghệ An
  438. Ngô Thị Trí, nông dân, Nghệ An
  439. Nguyễn Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An
  440. Nguyễn Thị Kim Úc, học sinh, Nghệ An
  441. Nguyễn Thị Bích Nhật, học sinh, Nghệ An
  442. Nguyễn Văn Pháp, học sinh, Nghệ An
  443. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An
  444. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Nghệ An
  445. Nguyễn Văn Thanh, học sinh, Nghệ An
  446. Hoàng Thanh Hồng, học sinh, Nghệ An
  447. Nguyễn Văn Thương, nông dân, Nghệ An
  448. Nguyễn Trọng Đại, nông dân, Nghệ An
  449. Phan Văn Chính, sinh viên, Nghệ An
  450. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Nghệ An
  451. Nguyễn Văn Linh, sinh viên, Nghệ An
  452. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Nghệ An
  453. Ngô Hữu Phước, sinh viên, Nghệ An
  454. Nguyễn Thụy Sĩ, sinh viên, Nghệ An
  455. Trần Thị Hải, học sinh, Nghệ An
  456. Thái Văn Kiệm, học sinh, Nghệ An
  457. Phan Văn Dũng, học sinh, Nghệ An
  458. Nguyễn Hồng Sơn, học sinh, Nghệ An
  459. Nguyễn Văn Tình, học sinh, Nghệ An
  460. Bùi Văn Thiện, học sinh, Nghệ An
  461. Hoàng Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An
  462. Nguyễn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An
  463. Nguyễn Văn Vịnh, lao dộng tự do, Nghệ An
  464. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An
  465. Nguyễn Thị Liêm, làm ruộng, Nghệ An
  466. Nguyễn Thị Thanh Tuyết, học sinh, Nghệ An
  467. Nguyễn Hải Đường, làm ruộng, Nghệ An
  468. Nguyễn Thị Huyền, làm ruộng, Nghệ An
  469. Nguyễn Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An
  470. Nguyễn Văn Danh, làm ruộng, Nghệ An
  471. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An
  472. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Nghệ An
  473. Phan Đức Cậy, làm ruộng, Nghệ An
  474. Phan Mến, làm ruộng, Nghệ An
  475. Nguyễn Thị Đào, làm ruộng, Nghệ An
  476. Phan Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An
  477. Phan Văn Quyết, học sinh, Nghệ An
  478. Hồ Văn Châu, làm ruộng, Nghệ An
  479. Ngô Thị Phi, làm ruộng, Nghệ An
  480. Ngô Văn Dương, làm ruộng, Nghệ An
  481. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An
  482. Nguyễn Đình Thục, Nghệ An
  483. Nguyễn Minh Chính, Nghệ An
  484. Nguyễn Đình Kiểm, Nghệ An
  485. Nguyễn Đình Thảo, Nghệ An
  486. Hoàng Thị Tình, Nghệ An
  487. Nguyễn Thị Lợi, làm ruộng, Nghệ An
  488. Nguyễn Văn Thực, làm ruộng, Nghệ An
  489. Nguyễn Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An
  490. Nguyễn Thị Hoan, học sinh, Nghệ An
  491. Hồ Thị Hương, học sinh, Nghệ An
  492. Nguyễn Thị Tôn, học sinh, Nghệ An
  493. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An
  494. Lê Thị Hồng, học sinh, Nghệ An
  495. Nguyễn Thị Danh, học sinh, Nghệ An
  496. Nguyễn Thị Châu, học sinh, Nghệ An
  497. Nguyễn Thị Đồng, học sinh, Nghệ An
  498. Hồ Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  499. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  500. Hoàng Thị Ngọc Pháp, học sinh, Nghệ An
  501. Nguyễn Thị Nam, học sinh, Nghệ An
  502. Phan Thị Phượng, học sinh, Nghệ An
  503. Nguyễn Thị Nhan, học sinh, Nghệ An
  504. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An
  505. Nguyễn Thị Minh Ánh, Nghệ An
  506. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An
  507. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Nghệ An
  508. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An
  509. Nguyễn Văn Vĩnh, Nghệ An
  510. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An
  511. Hồ Thị Lý, Nghệ An
  512. Nguyễn Văn Dũng, hcọ sinh, Nghệ An
  513. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Nghệ An
  514. Nguyễn Thị Ngọc Yến, học sinh, Nghệ An
  515. Nguyễn Thị Thắm, học sinh, Nghệ An
  516. Hoàng Thị Nhiên, học sinh, Nghệ An
  517. Phạm Thị Hằng, lao động tự do, Nghệ An
  518. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Nghệ An
  519. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Nghệ An
  520. Nguyễn Văn Quang, công nhân, Nghệ An
  521. Nguyễn Thị Linh, công nhân, Nghệ An
  522. Phan Văn Nhuận, công nhân, Nghệ An
  523. Phan Thị Vân Ny, học sinh, Nghệ An
  524. Nguyễn Anh Tuấn, học sinh, Nghệ An
  525. Phan Thị Minh Phương, học sinh, Nghệ An
  526. Phan Thị Oanh, học sinh, Nghệ An
  527. Phan Văn Tình, học sinh, Nghệ An
  528. Phan Văn Tiến, học sinh, Nghệ An
  529. Phan Văn Thành, may mặc, Nghệ An
  530. Hoàng Văn Quang, nông dân, Nghệ An
  531. Nguyễn Văn Công, Nghệ An
  532. Phan Văn Hùng, học sinh, Nghệ An
  533. Phan Vinh Lịch, nông dân, Nghệ An
  534. Nguyễn Văn Hùng, Nghệ An
  535. Hoàng Văn Thiện, học sinh, Nghệ An
  536. Nguyễn Tuấn, học sinh, Nghệ An
  537. Thái Văn Phương, học sinh, Nghệ An
  538. Phan Văn Trị, học sinh, Nghệ An
  539. Nguyễn Văn Thiện, học sinh, Nghệ An
  540. Hoàng Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An
  541. Nguyễn Phương Nam, học sinh, Nghệ An
  542. Hoàng Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An
  543. Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An
  544. Nguyễn Văn Phương, học sinh, Nghệ An
  545. Đậu Văn Nhật, học sinh, Nghệ An
  546. Nguyễn Văn Nhã, học sinh, Nghệ An
  547. Phan Công Sơn, học sinh, Nghệ An
  548. Nguyễn Cao Thiên, học sinh, Nghệ An
  549. Nguyễn Sĩ Hải, học sinh, Nghệ An
  550. Phan Văn Linh, công dân, Nghệ An
  551. Nguyễn Hải Phong, học sinh, Nghệ An
  552. Vũ Văn Danh, học sinh, Nghệ An
  553. Trần Văn Đại, học sinh, Nghệ An
  554. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Nghệ An
  555. Nguyễn Văn Chung, nông dân, Nghệ An
  556. Nguyễn Thị Xuyên, học sinh, Nghệ An
  557. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  558. Nguyễn Thị Trinh, học sinh, Nghệ An
  559. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An
  560. Nguyễn Văn Thông, nông dân, Nghệ An
  561. Nguyễn Văn Thái, nông dân, Nghệ An
  562. Nguyễn Văn Lâm, nông dân, Nghệ An
  563. Lê Văn Kiểm, nông dân, Nghệ An
  564. Nguyễn Văn Quang, học sinh, Nghệ An
  565. Nguyễn Hanh, nông dân, Nghệ An
  566. Phan Thị Kim Thoa, nông dân, Nghệ An
  567. Hoàng Thị Tích, nông dân, Nghệ An
  568. Nguyễn Thị Nhường, làm ruộng, Nghệ An
  569. Nguyễn Thị Trinh, nông dân, Nghệ An
  570. Nguyễn Công Danh, nông dân, Nghệ An
  571. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Nghệ An
  572. Nguyễn Thị Hiển, học sinh, Nghệ An
  573. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An
  574. Nguyễn Xuân Bách, học sinh, Nghệ An
  575. Trần Hữu Đức, học sinh, Nghệ An
  576. Nguyễn Văn Hương, học sinh, Nghệ An
  577. Ngô Đình Khôi, công nhân, Nghệ An
  578. Hoàng Công Tiến, học sinh, Nghệ An
  579. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An
  580. Nguyễn Văn Giang, học sinh, Nghệ An
  581. Hoàng Thị Dung, học sinh, Nghệ An
  582. Nguyễn Văn Hàn, lao động tự do, Nghệ An
  583. Nguyễn Văn Tình, công nhân, Nghệ An
  584. Trần Văn Chuyên, học sinh, Nghệ An
  585. Trần Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An
  586. Trần Thị Minh, học sinh, Nghệ An
  587. Phan Thị Vương, học sinh, Nghệ An
  588. Phan Thị Minh, học sinh, Nghệ An
  589. Phan Thị Bình, học sinh, Nghệ An
  590. Chu Thu Phương, học sinh, Nghệ An
  591. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Nghệ An
  592. Chu Mai Anh, học sinh, Nghệ An
  593. Nguyễn Hoàng Khanh, học sinh, Nghệ An
  594. Nguyễn Minh Chân, học sinh, Nghệ An
  595. Hồ Anh Bách, học sinh, Nghệ An
  596. Nguyễn Công Hiệp, học sinh, Nghệ An
  597. Đào Văn Tiến, học sinh, Nghệ An
  598. Đậu Thị Hoa, nông dân, Nghệ An
  599. Ngô Thị Chung, làm ruộng, Nghệ An
  600. Nguyễn Thị Hoan, học sinh, Nghệ An
  601. Phan Thị Thành, sinh viên, Nghệ An
  602. Phan Thị Hân, sinh viên, Nghệ An
  603. Trần Văn Đồng, học sinh, Nghệ An
  604. Lê Thị Vân, học sinh, Nghệ An
  605. Chu Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An
  606. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Nghệ An
  607. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Nghệ An
  608. Nguyễn Thị Mai, nông dân, Nghệ An
  609. Nguyễn An, nông dân, Nghệ An
  610. Nguyễn Văn Kiệm, nông dân, Nghệ An
  611. Nguyễn Cần, nông dân, Nghệ An
  612. Phạm Thị Hưng, nông dân, Nghệ An
  613. Nguyễn Văn Thanh, nông dân, Nghệ An
  614. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An
  615. Nguyễn Thị Hường, học sinh, Nghệ An
  616. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An
  617. Nguyễn Văn Thực, học sinh, Nghệ An
  618. Phạn Văn Đường, học sinh, Nghệ An
  619. Phan Văn Hùng, học sinh, Nghệ An
  620. Phan Văn Phúc, học sinh, Nghệ An
  621. Phan Văn Cường, học sinh, Nghệ An
  622. Phan Đạo, học sinh, Nghệ An
  623. Nguyễn Văn Thành, sinh viên, Nghệ An
  624. Trần Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An
  625. Nguyễn Kim Hậu, lái xe, Nghệ An
  626. Nguyễn Kim Thoa, học sinh, Nghệ An
  627. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An
  628. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An
  629. Hàn Phi Quang, học sinh, Nghệ An
  630. Hoàng Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  631. Nguyễn Thị Thương, học sinh, Nghệ An
  632. Nguyễn Thị Thắm, học sinh, Nghệ An
  633. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Nghệ An
  634. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An
  635. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An
  636. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Nghệ An
  637. Phan Thị Nhân, nông dân, Nghệ An
  638. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nghệ An
  639. Ngô Trung Hiếu, học sinh, Nghệ An
  640. Nguyễn Văn Ba, học sinh, Nghệ An
  641. Nguyễn Thị Hảo, học sinh, Nghệ An
  642. Trần Văn Bảo, học sinh, Nghệ An
  643. Nguyễn Văn Chính, đầu bếp, Nghệ An
  644. Nguyễn Văn Chương, sinh viên, Nghệ An
  645. Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An
  646. Hoàng Văn Tịnh, nông dân, Nghệ An
  647. Nguyễn Văn Đường, lao động tự do, Nghệ An
  648. Phan Thế Minh, kinh doanh, Nghệ An
  649. Phạm Thị Hiền, học sinh, Nghệ An
  650. Hồ Văn Trường, học sinh, Nghệ An
  651. Trần Quốc Tuấn, học sinh, Nghệ An
  652. Nguyễn Thị Lê, học sinh, Nghệ An
  653. Trần Khánh Huyền, học sinh, Nghệ An
  654. Nguyễn Văn Mạnh, học sinh, Nghệ An
  655. Trần Minh Công, học sinh, Nghệ An
  656. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Nghệ An
  657. Phan Thị Huệ, học sinh, Nghệ An
  658. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An
  659. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An
  660. Nguyễn Thị Lành, học sinh, Nghệ An
  661. Phan Thị Thể, học sinh, Nghệ An
  662. Hồ Thị Hồng, học sinh, Nghệ An
  663. Thái ThịThể,, học sinh, Nghệ An
  664. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An
  665. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An
  666. Hồ Thị Phượng, học sinh, Nghệ An
  667. Nguyễn Thị Minh, học sinh, Nghệ An
  668. Thái Văn Hạnh, làm ruộng, Nghệ An
  669. Phan Thị Hoa, học sinh, Nghệ An
  670. Nguyễn Thị Hoan, học sinh, Nghệ An
  671. Nguyễn Thị Tín, học sinh, Nghệ An
  672. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An
  673. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An
  674. Phan Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  675. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An
  676. Hoàng Thị Thanh Dung, học sinh, Nghệ An
  677. Nguyễn Thị Lộc, học sinh, Nghệ An
  678. Phan Thị Bình, học sinh, Nghệ An
  679. Phan Thị Thanh, học sinh, Nghệ An
  680. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Nghệ An
  681. Nguyễn Thị Bình, học sinh, Nghệ An
  682. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An
  683. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An
  684. Hoàng Duy Huấn, học sinh, Nghệ An
  685. Phan Văn Lĩnh, nông dân, Nghệ An
  686. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An
  687. Nguyễn Văn Liệu, nông dân, Nghệ An
  688. Phan Văn Nam, học sinh, Nghệ An
  689. Nguyễn Đức Cường, học sinh, Nghệ An
  690. Nguyễn Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An
  691. Nguyễn Văn Diệm, công nhân, Nghệ An
  692. Nguyễn Thị Phượng, giáo viên, Nghệ An
  693. Nguyễn Thị Lợi, học sinh, Nghệ An
  694. Phạm Thị Đức, học sinh, Nghệ An
  695. Nguyễn Thị Vân, sinh viên, Nghệ An
  696. Nguyễn Thị Nhiều, lao động tự do, Nghệ An
  697. Nguyễn Thị Ngọc, làm ruộng, Nghệ An
  698. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An
  699. Hồ Văn Vị, làm ruộng, Nghệ An
  700. Nguyễn Thị Sử, làm ruộng, Nghệ An
  701. Hồ Thị Thường, làm ruộng, Nghệ An
  702. Phạm Văn Đức, học sinh, Nghệ An
  703. Hoàng Thị Hoa, lao động tự do, Nghệ An
  704. Nguyễn Thị Hằng, lao động tự do, Nghệ An
  705. Nguyễn Thị Hồng Nhung, lao động tự do, Nghệ An
  706. Nguyễn Thị Lộc, lao động tự do, Nghệ An
  707. Nguyễn Thị Luyền, lao động tự do, Nghệ An
  708. Nguyễn Thị Hương, lao động tự do, Nghệ An
  709. Nguyễn Kim Hiền, lao động tự do, Nghệ An
  710. Nguyễn Kim Hòa, lao động tự do, Nghệ An
  711. Nguyễn Kim Hoàng, lao động tự do, Nghệ An
  712. Hồ Văn Đức, học sinh, Nghệ An
  713. Vũ Minh Điệp, nông dân, Nghệ An
  714. Hồ Văn Cương, nông dân, Nghệ An
  715. Trần Dũng, nông dân, Nghệ An
  716. Nguyễn Văn Đường, nông dân, Nghệ An
  717. Hồ Văn Phúc, nông dân, Nghệ An
  718. Nguyễn Văn Huynh, sinh viên, Nghệ An
  719. Trần Văn Chính, nông dân, Nghệ An
  720. Phan Trung Thu, nông dân, Nghệ An
  721. Nguyễn Xuân Cương, nông dân, Nghệ An
  722. Hoàng Xuân Kiều, học sinh, Nghệ An
  723. Hoàng Xuân Ninh, sinh viên, Nghệ An
  724. Phạm Văn Phương, học sinh, Nghệ An
  725. Nguyễn Xuân Đức, học sinh, Nghệ An
  726. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Nghệ An
  727. Hoàng Thị Huệ, buôn bán, Nghệ An
  728. Phan Thị Vân, thời trang, Nghệ An
  729. Nguyển Thị Dung, học sinh, Nghệ An
  730. Hoàng Thị Trinh, học sinh, Nghệ An
  731. Hoàng Thị Hải, học sinh, Nghệ An
  732. Nguyễn Văn Xuyên, làm ruộng, Nghệ An
  733. Nguyễn Văn Bính, Nghệ An
  734. Trần Văn Trương, làm ruộng, Nghệ An
  735. Nguyễn Văn Thương, làm ruộng, Nghệ An
  736. Ngô Văn Giao, làm ruộng, Nghệ An
  737. Nguyễn Văn Mai, làm ruộng, Nghệ An
  738. Nguyễn H Đức, làm ruộng, Nghệ An
  739. Đậu Phan, làm ruộng, Nghệ An
  740. Hoàng Thị Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An
  741. Nguyễn Văn Trường, làm ruộng, Nghệ An
  742. Nguyễn Đức, Nghệ An
  743. Ngô Thị Trương, Nghệ An
  744. Hoàng Văn Hải, học sinh, Nghệ An
  745. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An
  746. Phạm Thị Bình, học sinh, Nghệ An
  747. Hoàng Thị Hồng Lê, học sinh, Nghệ An
  748. Nguyễn Thị Liên, học sinh, Nghệ An
  749. Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Nghệ An
  750. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An
  751. Nguyễn Thị Mai Sương, học sinh, Nghệ An
  752. Nguyễn Thị Hiệp, học sinh, Nghệ An
  753. Hoàng Thị Hồng, học sinh, Nghệ An
  754. Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An
  755. Nguyễn Thi Hồng, học sinh, Nghệ An
  756. Nguyễn Thị Tín, học sinh, Nghệ An
  757. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Nghệ An
  758. Bùi Đức Cầu, học sinh, Nghệ An
  759. Bùi Đức Phúc, nông dân, Nghệ An
  760. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An
  761. Bùi Thị Tình, học sinh, Nghệ An
  762. Vũ Thị Lan, nông dân, Nghệ An
  763. Đinh Thị Hiếu, nông dân, Nghệ An
  764. Bùi Văn Cường, nông dân, Nghệ An
  765. Huỳnh Hùng, công nhân, Hoa Kỳ
  766. Huynh An Loc, CHLB Đức
  767. Vũ Văn Ngọc, nông dân, Đồng Nai
  768. Huynh Thai Hoa, CHLB Đức
  769. Nguyễn Gio An, sinh viên, Ninh Thuận
  770. Pham Khanh, CHLB Đức
  771. Tạ Đăng Phương, công nhân, Bắc Giang
  772. Huỳnh Mai Chương, nhân viên văn phòng, TP HCM
  773. Lê Minh Đường, cử nhân kinh tế, kĩ sư cơ khí, TP HCM
  774. Kinh Nguyễn, Hoa Kỳ
  775. Vo Xuan Ba, giáo viên, Bình Dương
  776. Vo Hoang Ba, Bình Dương
  777. Đinh Xuân Huy, nhân viên văn phòng, TP HCM
  778. Tống Thị Hồng Ngọc, sinh viên, Đà Nẵng
  779. Lê Văn Cường, cơ khí, Nghệ An
  780. Trần Văn Hùng, lái xe, Hà Nội
  781. Lê Đăng Vũ, TP HCM
  782. Nguyễn Anh Đức, thương nhân, TP HCM
  783. Hồng Ngọc Phạm, thợ, Nghệ An
  784. Nguyễn Mạnh Hà, Hải Phòng
  785. Cao Gia Linh, nhân viên, Hoa Kỳ
  786. Lưu Thị Dần, TP HCM
  787. Nguyễn Văn Tấn, kinh doanh, Canada
  788. Pham Cuong, Machinist, Hoa Kỳ
  789. La Ryan, kỹ sư, Hoa Kỳ
  790. Dat Luu, nghỉ hưu, Canada
  791. John Tran, Machinist, Hoa Kỳ
  792. Loc Nguyen, kinh doanh nghề nail, Hoa Kỳ
  793. Nguyễn Hữu Nhân, sinh viên, Quảng Ngãi
  794. Lê Bá Khoa, Canada
  795. Lê Văn Dũng, công nhân, TP HCM
  796. Jordan Hồ, chuyên viên điện toán, Hoa Kỳ
  797. Phạm Văn Phú, kỹ sư, Hoa Kỳ
  798. Francis Doan, nghiên cứu khoa học, TSKH, Pháp
  799. Huynh  Đại, thợ máy, Hoa Kỳ
  800. Lisa Doan, sản xuất dược phẩm, kỹ sư, Pháp
  801. Nguyen Thanh Son, kinh doanh, Bắc Ninh
  802. Mai Hương Thơm, thạc sĩ, giáo viên trường, TP HCM
  803. Phạm Thu Hương, học sinh, Hà Nội
  804. Vũ Hoàng Tùng, học sinh, Hoa Kỳ
  805. Trần Lâm Hoàng, học sinh, Hà Nội
  806. Vo Tan Thanh, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ
  807. Nghiêm Hồng Sơn, cán bộ nghiên cứu, Đại học Queensland, Australia
  808. Henry Ta, buôn bán, Hoa Kỳ
  809. Hà Công Hồng, nha sĩ, Australia
  810. Mai Anh Tuấn, kiến trúc sư, Australia
  811. Quy Thanh Nguyen, Control R&D Specialist, Hoa Kỳ
  812. Dinh Canh Chu, Electronic technician, Australia
  813. Lê Xuân Hùng, sinh viên, Thanh Hóa
  814. Nguyen Thi Hiep, nghien cuu sinh, Australia
  815. Nguyễn Xuân Hiển, TS, Hà Nội
  816. Nguyễn Hồng Lân, TS, Giám đốc Trung tâm, Hà Nội
  817. Phạm Tuấn Huy, thạc sĩ, Phó Viện trưởng, Hà Nội
  818. Lê Hồng Giang, giám đốc đầu tư, Công ty đầu tư TGM, Australia
  819. Liet Ky Huynh, Hoa Kỳ
  820. Nguyễn Hữu Trãi, cử nhân, TP HCM
  821. Trần Quốc Việt, kĩ sư, TP HCM
  822. Cổ Minh Tâm, kiến trúc sư, TP HCM
  823. Tien Lưu, công nhân, Canada
  824. My Ta, công nhân, Canada
  825. Tri Lưu, sinh viên, Canada
  826. Minh Lưu, sinh viên, Canada
  827. Thuat Nguyen, hưu trí, Canada
  828. Vũ Trọng Hải, sinh viên, Hà Nội
  829. Nguyễn Tuân, CEO/CIO, Hà Nội
  830. Lê Minh Tuấn, kỹ sư, Đà Nẵng
  831. Nguyễn Thị Hảo, Hàn Quốc
  832. Trần Hồ Quốc Bảo, lập trình viên, kỹ sư, TP HCM
  833. Cao Minh Truc, sinh viên, TP HCM
  834. Tran Dinh Phuong, bác sĩ giám định viên tư pháp, TP HCM
  835. Cao Thi Viet Khánh, nhân viên văn phòng, TP HCM
  836. Hoàng Thắng, nghề nghiệp kế toán cấp chuyên viên, Hà Nội
  837. Vũ Minh, Medical Technologist (ASCP, B.S), Hoa Kỳ
  838. Nguyễn Thị Thảo An, Engineering Quality Assurance, nhà văn, Hoa Kỳ
  839. Ivee Bongosia, Research/Technical Assistant, Philippines
  840. Đỗ Văn Sen, thạc sĩ, Cục phó, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội
  841. Vũ Trường Sơn, giám đốc, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội
  842. Nguyễn Vũ Hoàng, sinh viên, Đồng Nai
  843. Nguyễn Xuân Thư, nhân viên văn phòng, Đồng Nai
  844. Nguyen Viet Cuong, bác sĩ y khoa, chuyên khoa nội thương, Hoa Kỳ
  845. Hồ Quang Tây, kỹ sư thiết kế, TP HCM
  846. Nguyễn Phúc Thọ, Pháp
  847. Khổng Hữu Cường, học sinh, Hải Phòng
  848. Le Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội
  849. Phạm Tuấn, quản trị dữ liệu, Hoa Kỳ
  850. Nguyễn V Cần, Hoa Kỳ
  851. Đường Trần, nhân viên khách sạn, Hoa Kỳ
  852. Trương Tuyết Hoa, nhân viên nhà hàng, Hoa Kỳ
  853. Trịnh Việt, kỹ sư, Hà Nội
  854. Nguyen Huong, Hoa Kỳ
  855. Nguyen Webster, Hoa Kỳ
  856. Nguyen Winton, Hoa Kỳ
  857. Pham Dung, Hoa Kỳ
  858. Dinh Trieu, Hoa Kỳ
  859. Nguyen Thom, Hoa Kỳ
  860. Phạm Ngọc Sơn, TC Biển-Hải đảo, Hà Nội
  861. Trần Văn Đồng, sinh viên, Hà Nội
  862. Ngyen Thi Hoa, I.C.Designer, Hoa Kỳ
  863. Anne Nghi Trang, thường dân, Phan Thiết
  864. Lê Tân, kinh doanh, TP HCM
  865. Phan Kim Liên, buôn bán, Cà Mau
  866. Nguyễn Văn Nhân, kiến trúc sư, Hà Nội
  867. Ngyễn Ái Việt, sinh viên đại học, Hà Nội
  868. Chu Trí Thức, nghỉ hưu, Hà Nội
  869. Trần Thanh Tiền, chuyên viên, Hà Nội
  870. Sùng Hữu Anh Túc, HRM, Lào Cai
  871. Bùi Văn Sơn, cử nhân kinh tế, kế toán, Thái Bình
  872. Ha The Minh, Australia
  873. Đỗ Chiến Thắng, kinh doanh tự do, Hà Nội
  874. Nguyễn Minh Quang, sinh viên cao học, Tiền Giang
  875. Hieu Phan, Civil Engineer, Hoa Kỳ
  876. Ngô Văn Thép, nghề nghiệp tự do, Hải Dương
  877. Phan Thành C, chuyên viên Tin học & Tích hợp Hệ thống viễn thông, chủ doanh nghiệp, TP HCM
  878. Nguyễn Văn Hữu, kỹ sư, Pháp
  879. Le Viet Ha, kinh doanh, CH Czech
  880. Jamie Kieu, thạc sĩ, giám đốc doanh nghiệp, Hoa Kỳ
  881. Phan Quang Sự, công nhân, Cần Thơ
  882. Hoàng Thi Hoài, công nhân, Quảng Bình
  883. Nguyễn Ngọc Phượng Hoàng, kỹ sư, TP HCM
  884. Nguyễn Minh Đức, sinh viên, Hà Nội
  885. Lê Tấn Hùng, dược sĩ, TP HCM
  886. Tran Thi Mai Hoa, cán bộ hưu trí Nhà xuấn bản Thế giới, Hà Nội
  887. Nguyen Thi Hanh, doanh nhân, CHLB Đức
  888. Dương Hữu Phương, TP HCM
  889. Tony Long Bui, Photographer, Hoa Kỳ
  890. Nguyen Tien Hung, doanh nhân, CHLB Đức
  891. Nguyễn Anh Tú, chuyên viên tư vấn tài chính, Hà Nội
  892. Long Lê, kỹ sư, Hoa Kỳ
  893. Nguyen Thanh Lam, cựu sinh viên Đại học Sydney, Hà Nội
  894. Đức Long, TS, bác sĩ, TP HCM
  895. Nguyễn Thế Duy, nhân viên ngân hàng, TP HCM
  896. Tống Trần Ái, công nhân, Khánh Hòa
  897. Phan Trần Quang Huy, nhà báo, TP HCM
  898. Ngoc Nguyen, public servant, Australia
  899. Kim D. Nguyen, employee, Australia
  900. James Nguyen, pharmacist/artist, Australia
  901. Joey Nguyen, MD, Australia
  902. Thu Dương, nội trợ, Hoa Kỳ
  903. Nguyễn Việt Hưng, kiến trúc sư, Hà Nội
  904. Phạm Thị Lân, nội trợ, Hà Nội
  905. Nguyễn Văn Thinh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội hữu nghị Đức Việt Magdeburg, bang Sachen-Anhalt, CHLB Đức
  906. Kiem C. Nguyen, Structural Engineer – Aerospace, Hoa Kỳ
  907. Nguyễn V. Lộc, kỹ sư, Hoa Kỳ
  908. Lê Mạnh Cường, England
  909. Nguyễn Thị Ngọc Tâm, cử nhân, TP HCM
  910. Trần Gia Luật, kỹ sư, TP HCM
  911. Đỗ Thị Trà My, thiết kế đồ họa/ giảng viên Đại học, TP HCM
  912. Đào Minh Khánh, lao động tự do, Hà Nội
  913. Trần Văn Châu, C.E.O, Đà Nẵng
  914. Nguyen Phuc Vinh, truyền thông, báo chí, TP HCM
  915. Christopher Duc Hoang, Aeronautical Engineer, Hoa Kỳ
  916. Nguyễn Phước Sáng, kỹ sư, TP HCM
  917. Trần Phương, nhân viên, Hoa Kỳ
  918. Trần Helen, kinh doanh, Hoa Kỳ
  919. Trần Cindy, sinh viên y khoa, Hoa Kỳ
  920. Trần Christine, học sinh, Hoa Kỳ
  921. Thai Hoa, An Giang
  922. Phạm Văn Hoan, kỹ sư, Hà Nội
  923. Nguyễn Hồng Thanh Trúc, du học sinh, Nhật Bản
  924. Hoàng Thanh Tùng, công chức nhà nước, Thái Nguyên
  925. Dan Tran, kỹ Sư, Hoa Kỳ
  926. Nguyen Huu Canh, CHLB Đức
  927. Nguyen Thị Mỹ, Hoa Kỳ
  928. Trần Diễm Huyền, Hoa Kỳ
  929. Lâm Lưỡng Thăng, Hoa Kỳ
  930. Trân Diễm Quỳnh, Hoa Kỳ
  931. Jeff Trần, Hoa Kỳ
  932. Trần Phú Thiên, Hoa Kỳ
  933. Nguyễn Thụy Thảo, Hoa Kỳ
  934. Vu Dao, Software engineer, Hoa Kỳ
  935. Vũ Hữu Dư, Vũng Tàu
  936. Tô Lan Phương, giảng viên, Thái Nguyên
  937. Trần Thị Đáng, Hoa Kỳ
  938. Đỗ Văn Định, sinh viên, Hoa Kỳ
  939. Nguyễn Phước Hí, cựu cán sự ngành Sinh học, CHLB Đức
  940. Lý Thị Bạch Tuyết, cựu y tá, CHLB Đức
  941. Nguyễn Bạch Thùy Dung, Laborantin bei UKE (Universität Hamburg-Eppendorf ), CHLB Đức
  942. Ngo Son, công nhân, Hoa Kỳ
  943. Nguyễn Thanh Hồ, Hoa Kỳ
  944. Man Ho, kỹ sư, Hoa Kỳ
  945. Trần Thị Kim Mai, kinh doanh, Hoa Kỳ
  946. Chu Cao Phuc, Hoa Kỳ
  947. Hồ Phát Gia Triết, kỹ sư, Hoa Kỳ
  948. Nguyễn Huy Phương, Hoa Kỳ
  949. Paul Phan Minh Trực, sinh viên, Canada
  950. Anna Phan Thụy Trinh, sinh viên, Canada
  951. Peter Phan Nguyên Trí, sinh viên, Canada
  952. Nguyễn Bích Hiền, Accountant, Canada
  953. Phan Anh Quang Trường, Programmer Analyst, Canada
  954. Trần Văn Chừng, Hoa Kỳ
  955. La Thanh Lee, kỹ sư, Hoa Kỳ
  956. Nguyễn Việt Nam, nghề nghiệp tự do, Hà Nội
  957. Nguyễn P Lâm, Anh Quốc
  958. La Stephanie, cử nhân, Hoa Kỳ
  959. Tuan Pham, Hoa Kỳ
  960. Võ Bá Hùng, TP HCM
  961. Nguyễn An Hải, nghề nghiệp tự do, Thái Bình
  962. Nguyen Them, Hoa Kỳ
  963. Nguyễn Văn Đức, bác sĩ y khoa, Hoa Kỳ
  964. Trần Văn Bé, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội
  965. Nguyen Van Lien, kỹ sư, Hoa Kỳ
  966. Andrew Nguyen, kỹ sư, Canada
  967. Nguyễn Xuân Quyền, cựu giáo chức, Quảng Nam
  968. Đào Văn Hưởng, cán bộ ngân hàng, Hà Nội
  969. Dam Hung Quang, sinh viên, Nghệ An
  970. Nguyễn Văn Hạnh, TS, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội
  971. Đoàn Xuân Sinh, TS, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội
  972. Hoàng Văn Phấn, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội
  973. Anh Dang, Professor, Hoa Kỳ
  974. Nguyễn Hoàng Bảo Sơn, cán bộ y tế, TP HCM
  975. Lê Văn Hội, kỹ thuật viên tin học, Phú Yên
  976. Nguyễn Văn Thạch, kỹ sư cơ khí, Hoa Kỳ
  977. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hoa Kỳ
  978. Nguyễn Việt Long, học sinh, Hoa Kỳ
  979. Nguyễn Việt Linh, học sinh, Hoa Kỳ
  980. Vo Thuan, công nhân, Australia
  981. Thai Nguyen, chuyên viên điện toán, Hoa Kỳ
  982. Huỳnh Thanh Xuyên, nghề nghiệp tự do, Kiên Giang
  983. Nguyễn Văn Thành, thợ lắp ráp (Assembling), Canada
  984. Đặng Việt Hưng, thiết kế xây dựng, TP HCM
  985. Nguyễn Bảo Huy, TP HCM
  986. Pham Thien Can, cựu tù nhân chính trị, Hoa Kỳ
  987. Phan Trọng Trang, kỹ thuật viên điện tử, Nghệ An
  988. Lê Duy Minh, kỹ sư, TP HCM
  989. Phung Van My, giám đốc, TP HCM
  990. Nguyen Huu Thai, kế toán, TP HCM
  991. Pham Ngoc Quang, linh mục, Nghệ An
  992. Tuan Nguyen, chủ nhà hàng, Hoa Kỳ
  993. Hoàng Văn Cương, sinh viên, Hà Nội
  994. Nguyễn Hữu Hoàn, giáo viên, TP HCM
  995. Chau Le, Hoa Kỳ
  996. Hong Thai, Hoa Kỳ
  997. Timothy Le, Hoa Kỳ
  998. Hieu Le, Hoa Kỳ
  999. Nhan Le, Hoa Kỳ
  1000. Kyra Hoang, Hoa Kỳ
  1001. Trinh Le, Hoa Kỳ
  1002. Han Le, Hoa Kỳ
  1003. Thi Le, Hoa Kỳ
  1004. Hang Tran, Hoa Kỳ
  1005. Chin Phan, Hoa Kỳ
  1006. Thy Tran, Hoa Kỳ
  1007. Nguyễn Thanh Thủy, lao động tự do, Nghệ An
  1008. Nguyen van Hien, CHLB Đức
  1009. Từ Cát Thắng, lao động phổ thông, Vĩnh Long
  1010. Nguyễn Duy Bình, luật sư, TP HCM
  1011. Chien Do Hung, doanh nhân, CHLB Đức
  1012. Trịnh Xuân Thuỷ, quản trị viên cao cấp, TP HCM
  1013. Nguyễn Văn Dương, Nghệ An
  1014. Võ Thị Liên, Nghệ An
  1015. Luu Van Truong, chuyên viên vật lý trị liệu, giáo viên, TP HCM
  1016. Lê Quang Hoành, giảng viên đại học, nghỉ hưu, TP HCM
  1017. Phạm Đình Thuần, phóng viên tự do, TP HCM
  1018. Tran Van An, buôn bán, TP HCM
  1019. Ly Van Ba, buôn bán, TP HCM
  1020. Le Thi Ly, buôn bán, TP HCM
  1021. Truong Quoc Viet, kỹ sư, TP HCM
  1022. Trương Minh Chiến, sinh viên, Lâm Đồng
  1023. Lê Ngọc Phước, kỹ sư, Quảng Nam
  1024. Lãm Ngọc, VN Sydney Radio, Australia
  1025. Hoàng Châu Vũ, kinh doanh tự do, Hà Nội
  1026. Nguyễn Văn Công, kỹ sư xây dựng, Long An
  1027. Nguyễn Thanh,  Đà Lạt
  1028. Lê Văn Lìn, sinh viên, Hoa Kỳ
  1029. Lý Đông Hoàng, dịch giả, Hà Nội
  1030. Nguyễn Xuân Hiển, nhà giáo, Hà Nội
  1031. Hồ Đại Hiệp, công dân, TP HCM
  1032. Bùi Phan Anh Tú, nghề nghiệp tự do, TP HCM
  1033. Le Thi Loc, nội trợ, TP HCM
  1034. Tran Luu, cán bộ hưu trí, Hải Phòng
  1035. Le Phat, kỹ sư hưu trí, Hoa Kỳ
  1036. Thuy Ha, hưu trí, Hoa Kỳ
  1037. Hoàng Vũ, kỹ sư, Thanh Hóa
  1038. Le Dinh Phat, kỹ sư hưu trí, Hoa Kỳ
  1039. Nguyễn Ánh Tuyết, cử nhân, Anh Quốc
  1040. Phan Anh Tuấn, nghiên cứu, TS, Hà Nội
  1041. Ha Thanh Thuy, Hoa Kỳ
  1042. Trương Bá Thụy, dược sĩ, cựu quân nhân, TP HCM
  1043. Phạm Vinh, nhà nghiên cứu, Na Uy
  1044. Huynh Minh Ngoc, kỹ sư Sở cấp thoát nước thành phố Montreal, Canada
  1045. Trần Văn Thuấn, kỹ sư xây dựng, TP HCM
  1046. Nguyen Lien, Accountant, Canada
  1047. Tran Thai, Engineer, Canada
  1048. Huynh Viet Quoc, nghề tự do, Hoa Kỳ
  1049. Vo Hoang Son, kỹ sư, CHLB Đức
  1050. Trí Le, thông dịch viên, Hoa Kỳ
  1051. Ngo Ngoc Ánh, hưu trí, Hoa Kỳ
  1052. Thich Chan Phap Duyen, Hà Lan
  1053. Phạm Thanh Bình, chuyên viên Đồ họa, Hoa Kỳ
  1054. Nguyen Dinh Dung, kinh doanh, Cộng hòa Czech
  1055. La Trung Mike, kỹ sư, Hoa Kỳ
  1056. Xena Huynh, Hoa Kỳ
  1057. Van Huynh, Hoa Kỳ
  1058. Rosa Nguyen, Hoa Kỳ
  1059. Le Thoai Quyen, bác sĩ, TP HCM
  1060. Nguyễn Huy Anh, TP HCM
  1061. Ton Nguyen, Hoa Kỳ
  1062. Lâm Giang, lao động tự do, TP HCM
  1063. Nguyen Bach Yen, hưu trí, Canada
  1064. Huynh Mai Anh, y tá, Canada
  1065. Tang Hong Tuong, Hoa Kỳ
  1066. Ho Quang Duke, Hoa Kỳ
  1067. Ho Quang Liem, Hoa Kỳ
  1068. Ho Ngoc Landai, Hoa Kỳ
  1069. Hoang Manth, Hoa Kỳ
  1070. Ho Mong Thu, Hoa Kỳ
  1071. Nguyen Tri, Hoa Kỳ
  1072. Kenneth P.Ngo, Hoa Kỳ
  1073. Phạm Ngọc Khuê, Hoa Kỳ
  1074. Phan Văn Quyền, kỹ sư, Nghệ An
  1075. Nguyen Ngoc Minh, Hà Nội
  1076. Nguyễn Thị Quỳnh Hương, biên phiên dịch, Hà Nội
  1077. Nguyễn Hữu Phát, chủ tịch Hội đồng Quản trị Vietmoney Holding Pty, Singapore
  1078. Phi Thị Kim Chung, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Hàn Quốc
  1079. Trần Thanh, kỹ sư điện, Hoa Kỳ 
  1080. Phạm Thanh Hoàng, kiến trúc sư, TP HCM
  1081. Nguyễn Van Cần, hưu trí, Hoa Kỳ
  1082. Nguyễn Đức Minh, thợ xây dựng, TP HCM
  1083. Nguyễn Thi Mỹ, kế toán, Hoa Kỳ
  1084. Nguyên Xuan Ninh, thợ điện, Quảng Bình
  1085. Nguyễn Văn Tạc, giáo học hưu trí, Hà Nội
  1086. Nguyễn Duy Ngô, kỹ sư cơ khí, Quảng Ninh
  1087. Trịnh Sơn Lương, Engineer, Hoa Kỳ
  1088. Bui Nhu Mai, Software Engineer, Hoa Kỳ
  1089. Nguyễn Thanh Thuỷ, nhân viên marketing, Hà Nội
  1090. Nguyen Vu Hai, kỹ sư, CHLB Đức
  1091. Vũ Mạnh Cường, sinh viên, Thanh Hóa
  1092. Bùi Việt Trung, Australia
  1093. Pham Hoai Nam, kỹ sư, Nghệ An
  1094. Liên Huỳnh, nội trợ, Anh Quốc
  1095. Tran Minh, kỹ sư, TP HCM
  1096. Phạm Thanh Đức, thạc sĩ, nguyên cán bộ nghiên cứu tại Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Australia
  1097. Tri Truong, sinh viên, Hoa Kỳ
  1098. Nguyễn Ngọc Bằng, nghề tự do, Hà Nội
  1099. Đinh Long Hưng, TP HCM
  1100. Hoàng Sơn, kinh doanh, CHLB Đức
  1101. Nguyen Van Thao, X-quang, Hoa Kỳ
  1102. Phan Mai, markets, Hoa Kỳ
  1103. Nguyen Thi Son, TS, bác sĩ, Phó khoa Y học cổ truyền Đại học Y duoc, TP HCM
  1104. Trần Tử Vân Anh, giáo viên, TP HCM
  1105. Phan Văn Quân, TP HCM
  1106. Đinh xuân Quân, TS, Hoa Kỳ
  1107. Nguyên Khởi Thông, Ninh Thuận
  1108. Alex Nguyen, Business, Hoa Kỳ
  1109. Steffany Nguyen, MBA, Accounting Manager, Hoa Kỳ
  1110. Khang Le, Quality Control Daily Foods Inc, Hoa Kỳ
  1111. Trịnh Lan, Giám đốc, Hà Nội
  1112. Duơng Thanh Phong, sĩ quan chế độ cũ, nhà thơ, Hoa Kỳ
  1113. Phạm Thị Nho, Hoa Kỳ
  1114. Nguyễn Quốc Bảo, businessman, Hoa Kỳ
  1115. Nguyễn Ngọc Để, sĩ quan chế độ cũ, Hoa Kỳ
  1116. Tân Hồng Điệp, giáo sư, Hoa Kỳ
  1117. Nguyễn Duy Điển, sĩ quan chế độ cũ, Hoa Kỳ
  1118. Nguyển Văn Trí, Hoa Kỳ
  1119. Ngô Đắc Lũy, sinh viên, Hà Nội
  1120. Nguyễn Quốc Hùng, trưởng phòng kỹ thuật, TP HCM
  1121. Tong Van Phung, Mechanic, Hoa Kỳ
  1122. Lê Duy Thanh, kỹ sư, Tây Ninh
  1123. Đặng Văn Hoan, kỹ sư, Đắk Lắk
  1124. Trần Văn Bê, nông dân mất đất, Tiền Giang
  1125. Trần Văn Kiểng, nông dân, Tiền Giang
  1126. Lê Thị Lụa, nông dân, Tiền Giang
  1127. Trần Văn Tính, học sinh, Tiền Giang
  1128. Bùi Thị Lại, làm ruộng, Tiền Giang
  1129. Phan Thành Công, làm ruộng, Tiền Giang
  1130. Nguyễn Thị Thu, làm ruộng, Tiền Giang
  1131. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Tiền Giang
  1132. Trần Văn Bần, làm ruộng, Tiền Giang
  1133. Lê Thị Sẽ, làm ruộng, Tiền Giang
  1134. Phan Văn Cho, làm ruộng, Tiền Giang
  1135. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Tiền Giang
  1136. Trần Văn Sĩ, làm ruộng, Tiền Giang
  1137. Lại Thị Vố, làm ruộng, Tiền Giang
  1138. Nguyễn Văn Bé Đau, làm ruộng, Tiền Giang
  1139. Nguyễn Văn Bé Ba, làm ruộng, Tiền Giang
  1140. Phan Thị Cái, làm ruộng, Tiền Giang
  1141. Phan Thị Trò, làm ruộng, Tiền Giang
  1142. Lê Thị Mị, làm ruộng, Tiền Giang
  1143. Nguyễn Đình Tương, làm thuê, Tiền Giang
  1144. Nguyễn Văn Trung, làm thuê, Tiền Giang
  1145. Nguyễn Quang Anh, làm thuê, Tiền Giang
  1146. Pham Minh Tung, IT, Australia
  1147. Nguyễn Đức Bình, kỹ sư, Hải Dương
  1148. Lê Bửu Hiệp, cử nhân, Huế
  1149. Nguyen Thanh Phong, Tiền Giang
  1150. Nguyễn Hung, công dân, Huế
  1151. Nguyễn Văn Long, kỹ sư, Hải Phòng
  1152. Vũ Đức Huy, công nhân, TP HCM
  1153. Hoang Thanh, buôn bán, TP HCM
  1154. Hoang Thu, buôn bán, TP HCM
  1155. Nguyễn Hoàng, công nhân, Australia
  1156. Phạm Duy Bình, kiến trúc sư, Hà Nội
  1157. Nguyễn Đình Khoa, du học sinh, Hoa Kỳ
  1158. Nguyễn Hữu Tâm, doanh nghiệp, Tiền Giang
  1159. Nghiêm Trần Văn, kỹ sư, Hà Nội
  1160. Nguyễn Văn Bốn, công dân Việt Nam, TP HCM
  1161. Nguyễn Văn Dũng, Phó Chủ tịch Hội Người Hải Phòng tại CHLB Đức
  1162. Nguyễn Văn Quốc, kỹ sư, TP HCM
  1163. Ngô Đăng Lâm, nhân viên, CHLB Đức
  1164. Vo Thanh Nguyen, kỹ sư, TP HCM
  1165. Nguyễn Thị Thuý Lan, lao động hợp đồng, Ninh Bình
  1166. Nguyễn Hải Hòa, tu nghiệp, Nhật Bản
  1167. Nguyễn Chí Phương, Hà Nội
  1168. Cao Ngọc Vinh, kỹ sư, Pleiku, Gia Lai
  1169. Nguyễn Đức Xuân, kinh doanh, Hà Nội
  1170. Phát Hồ, Hoa Kỳ
  1171. Francis Tan Nguyen, Nuclear Reactor Project Manager, Hoa Kỳ 
  1172. James Luu Nguyen, Nuclear Reactor Designer Engineer, Hoa Kỳ 
  1173. Hung Le Tan, Industrial Electrical Engineer, Hoa Kỳ 
  1174. Danny Quoc Viet Nguyen, Power Distributor Engineer, Hoa Kỳ 
  1175. My Quyen Ho, Reactor Control Specialist, Hoa Kỳ 
  1176. Michael Van Nguyen, Jea Engineer, Hoa Kỳ
  1177. Nguyen Toan Kevin, TP HCM
  1178. Ngô Anh Dũng, kỹ sư, Hà Nội
  1179. Nguyễn Thiện Vũ, thợ bánh mì, Australia
  1180. Lê Thị Thu, thợ nấu nhà hàng Việt Nam, Australia
  1181. Trần Văn Khảm, nhân viên vệ sinh thành phố Sydney, Australia
  1182. Jane Nguyen, dược sĩ, Australia
  1183. Nguyễn Trung Trực, công nhân, Bình Thuận
  1184. Huỳnh Kim Hóa, quản trị công sản Cty Honeywel, Australia
  1185. Trần Thi Thu Vân, nội trợ, Australia
  1186. Huỳnh Trân An, sinh viên, Australia
  1187. Nguyễn Thái Thụy, công dân, Hà Nội
  1188. Khanh Doan, Electrician, Hoa Kỳ
  1189. Lan Dinh, Hoa Kỳ
  1190. Tha Nhan Tran, Hoa Kỳ
  1191. Dung Nguyễn, Hoa Kỳ
  1192. Lê Thị Phương Thúy, Vũng Tàu
  1193. Nguyen Kevin, bác sĩ, Pháp
  1194. Nguyen Nhi Nguyen, nha sĩ, Pháp
  1195. Nguyen Kim Dung, Pháp
  1196. Đào Ngọc Trung, kỹ sư, TP HCM
  1197. NguyenThu, nội trợ, TP HCM
  1198. Le Thi Tuyet, bán bún bò, TP HCM
  1199. Nguyễn Thế Nghiệp, CHLB Đức
  1200. Hồ Đắc Tâm, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM
  1201. Lê Linh, kỹ sư, Khánh Hòa
  1202. Pham Cong Danh, mua bán, Tây Ninh  
  1203. Hoàng Thị Anh, chuyên viên, Canada

1 comment:

  1. Hải Dương chưa có kí nhiều .
    Phong trào còn kém nhiều chiều còn in .
    Hỡi anh , hỡi chị hãy tìm .
    Xem cho thực chất ấm êm chỗ nào ?
    Có người vẫn cứ lao xao .
    Công sản rất tốt chỗ nào thử nêu ?

    10/4/2013

    ReplyDelete